Số 1 Ngõ 495, Nguyễn Trãi,Thanh Xuân, Hà Nội HCM: 028.3510.2786 - Hà Nội: 024.3221.6365 - Đà Nẵng: 0962.986.450

Thứ Ba, 15 tháng 6, 2021

Máy đo EC/TDS/ độ mặn/nhiệt độ Hanna HI2030-02

Máy đo EC/TDS/ độ mặn/nhiệt độ Hanna HI2030-02 là dòng máy đo đa năng giúp bạn đo được độ pH, EC, TDS, độ mặn, oxi hòa tan và nhiệt độ một cách chính xác.

Máy đo EC/TDS/ độ mặn/nhiệt độ Hanna HI2030-02

 Máy đo EC/TDS/ độ mặn/nhiệt độ Hanna HI2030-02

Thông số kỹ thuật 

- pH:

Thang đo: -2.000 to 16.000 pH, -2.00 to 16.00 pH, ±1000 mV

Độ phân giải: 0.001 pH, 0.01 pH, 0.1 mV

Độ chính xác: ±0.002 pH, ±0.01 pH, ±0.2 mV

Hiệu chuẩn: Đến 5 điểm

Điểm chuẩn: 1.68, 10.01, 12.45, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 2 đệm tùy chỉnh

Bù nhiệt: ATC: -5.0 to 100.0ºC; 23.0 to 212.0°F*

- EC:

Thang đo: 0.00 to 29.99 μS/cm, 30.0 to 299.9 μS/cm, 300 to 2999 μS/cm, 3.00 to 29.99 mS/cm, 30.0 to 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm ( EC tuyệt đối)**

Độ phân giải: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm

Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn)

Hiệu chuẩn: 1 điểm chuẩn offset (0.00 μS/cm trong không khí), 1 điểm chuẩn slope 84 μS/cm, 1413 μS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm and 111.8 mS/cm

Bù nhiệt: ATC (0.0 to 100.0ºC; 32.0 to 212.0 °F), NoTC

- TDS:

Thang đo: 0.00 to 14.99 ppm (mg/L), 15.0 to 149.9 ppm (mg/L), 150 to 1499 ppm (mg/L), 1.50 to 14.99 g/L, 15.0 to 100.0 g/L, up to 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)**, với hệ số chuyển đổi 0.80

Độ phân giải: 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.01 g/L, 0.1 g/L

Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn)

Hiệu chuẩn: thông qua hiệu chuẩn EC

Hệ số chuyển đổi: 0.40 to 0.80

- ĐỘ MẶN

Thang đo: 0.0 to 400.0% NaCl, 2.00 to 42.00 PSU, 0.01 to 42.00 PSU, 0.0 to 80.0 g/L*

Độ phân giải: 0.1% NaCl, 0.01 PSU, 0.01 g/L

Độ chính xác: ±1% kết quả đo

Hiệu chuẩn máy đo độ mặn này: 1 điểm với dung dịch chuẩn NaCl HI 7037L 100%  (ngoài thang dùng hiệu chuẩn EC)

- OXY HÒA TAN (DO)

Thang đo: 0.00 to 45.00 ppm (mg/L), 0.0 đến 300.0% độ bão hòa

Độ phân giải: 0.01 ppm, 0.1% độ bão hòa

Độ chính xác: ±1 chữ số, ±1.5% kết quả đo

Hiệu chuẩn: 1 hoặc 2 điểm 0% ( dung dịch HI 7040) và 100% ( trong không khí)

Bù nhiệt: ATC: 0 to 50 ºC; 32.0 to 122.0 °F

Bù độ mặn: 0 to 40 g/L ( với độ phân giải 1g/L)

Bù độ cao: -500 to 4000 m ( với độ phân giải 100 m )

- NHIỆT ĐỘ

Thang đo: -20.0 to 120.0ºC, -4.0 to 248.0°F

Độ phân giải: 0.1°C, 0.1°F

Độ chính xác: ±0.5°C, ±1.0°F

  3 nhận xét:

  1. Điểm chuẩn: tời điện 1.68, 10.01, 12.45, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 2 đệm tùy chỉnh

    Trả lờiXóa
  2. may bom mo
    1 điểm chuẩn offset (0.00 μS/cm trong không khí), 1 điểm chuẩn slope 84 μS/cm, 1413 μS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm and 111.8 mS/cm

    Trả lờiXóa

Tham Khảo Thêm Sản Phẩm

Fanpage Facebook

Bài đăng phổ biến